Bảng giá cước chuyển phát nhanh Tín Thành Express

QUI NHƠN ĐI CÁC TỈNH THÀNH

(Áp dụng từ ngày 01/08/2011)

Giá trên chưa bao gồm 23% Phụ phí & 10% VAT

NẤC KHỐI LƯỢNG       (Kg)

VÙNG TRẢ HÀNG

 Hoả tốc  Hẹn giờ

A

B

C

D

E

F

G

H

I

0.05

       8,800

        9,200

    10,400

    11,000

    10,400

    10,500

    11,200

    11,500

      11,900

       104,000

0.10

       9,500

      12,000

    13,000

    14,000

    14,500

    15,000

    16,000

    17,000

      19,000

       112,000

0.25

    11,500

      16,500

    18,500

    20,000

    21,000

    21,300

    21,500

    22,700

      24,000

       121,500

0.50

    15,200

      22,500

    24,600

    27,500

    29,000

    29,500

    30,000

    31,000

      31,500

       127,800

1.00

    17,500

      32,600

    38,000

    40,000

    42,000

    41,800

    42,300

    42,800

      46,500

       139,600

1.50

    19,700

      40,000

    46,000

    49,200

    51,000

    51,500

    52,700

    53,500

      59,000

       149,800

2.00

    20,800

      45,000

    54,500

    55,600

    58,000

    59,000

    60,000

    61,500

      71,200

       159,400

Mỗi 0.5 kg  tiếp theo

       1,800         2,500        3,100        3,700       5,400       5,900        6,400       6,600         6,700

          8,800

Tới 30kg

  121,600    185,000   228,100   262,800   360,400   389,400   418,400  431,100     446,400

       652,200

 Giá cộng thêm trên 30kg của mỗi kg tiếp theo

 Trên 30kg  – đến 100kg        2,300         4,000        5,600        5,900       9,300     11,200     12,000     12,300       13,000         16,000
 Trên 100kg – đến 200kg        2,000         3,700        5,200        5,300       9,000     10,700     11,500     11,800       12,300         15,500
 Trên 200kg – đến 300kg        1,800         3,500        4,800        5,000       8,600     10,300     11,000     11,300       12,000         15,000
 Trên 300kg – đến 500kg        1,600         3,300        4,200        4,700       8,200     10,100     10,600     11,000       11,700         14,500
 Trên 500 kg        1,400         3,100        3,800        4,500       7,900       9,900     10,200     10,700       11,400         14,000

Vùng phát Hoả Tốc – Hẹn giờ :  Hà Nội, Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai ……

 

VÙNG TÍNH CƯỚC VÀ THỜI GIAN CAM KẾT TRẢ HÀNG

Tỉnh
Thành phố
Mã vùng Thời gian Khu vực trả hàng Vận chuyển đường bộ (ngày) Tỉnh
Thành phố
Mã vùng Thời gian Khu vực trả hàng Vận chuyển đường bộ (ngày)
A  An Giang  I  24 – 36h   TP.Long Xuyên  4 – 7 ngày K  Khánh Hòa  D  18 – 24h  TP Nha Trang  2 -3 ngày
B  Vũng Tàu  F  18 – 36h  Bà Rịa, TP Vũng Tàu  4 – 5 ngày  Kiên Giang  I  36 – 48h  TP Rạch Giá  Thỏa thuận
 Bắc Cạn  I  24 – 48h  TX Bắc Cạn  5 – 8 ngày  Kontum  I  24 – 30h  TX Kontum  3 – 4 ngày
 Bắc Giang  G  18 – 24h  TP Bắc Giang  4- 6 ngày L  Lâm Đồng  I  36 – 48h  TP Đà Lạt, TX Bảo Lộc  4 -7 ngày
 Bạc Liêu  I  24 – 36h  TX Bạc Liêu  Thỏa thuận  Lạng Sơn  I  24 – 35h  TP Lạng Sơn  3 – 5 ngày
 Bắc Ninh  G  18 – 24h  TP Bắc Ninh  4 – 6 ngày  Lai Châu  I  36 – 48h  TX Lai Châu  5 – 8 ngày
 Bến Tre  I  24 – 36h  TX Bến Tre  3 – 6 ngày  Lào Cai  I  24 – 48h  TP Lào Cai  4 – 7 ngày
 Bình Định  A  06- 12h  TP Quy Nhơn  1- 2 ngày  Long An  I  24 – 36h  TX Tân An  4 – 5 ngày
 Bình Dương  E  18 -30h  Thủ Dầu Một, KCN  3 – 5 ngày N  Nam Định  G  15- 30h  TP Nam Định  2 – 4 ngày
 Bình Phước  I  20- 35h  TX Đồng Xoài  4 -6 ngaỳ  Nghệ An  H  18 – 30h  TP Vinh  2 – 3 ngày
 Bình Thuận  I  24 – 30h  TP Phan Thiết  3 – 5 ngày  Ninh Bình  H  12 – 24h  TP Ninh Bình  2 – 3 ngày
C  Cà Mau  I  36 – 48h  TP Cà Mau  5 – 8 ngày  Ninh Thuận  G  24 – 28h  TP Phan Rang-Tháp Chàm  3 – 5 ngày
 Cần Thơ  F  24 – 35h  TP Cần Thơ  4 – 7 ngày P  Phú Thọ  H  18 – 32h  TP Việt Trì, TX Phú Thọ  3 – 6 ngày
 Cao Bằng  I  24 – 48h  TX Cao Bằng  Thỏa thuận  Phú Yên  C  18- 24h  TP Tuy Hoà  2- 4 ngày
D  Đà Nẵng  D  12-  20h  TP Đà Nẵng  1 – 3 ngày Q  Quảng Bình  F  20- 28h  TP Đồng Hới  2 – 3 ngày
 ĐắkLắk  E  18 – 24h   Buôn Mê Thuột  3 – 5 ngày  Quảng Nam  D  15-24h  TX Tam Kỳ, Núi Thành, Hội An  1 – 2 ngày
 Đắk Nông  G  36 – 48h  TX Gia Nghĩa  4 – 6 ngày  Quảng Ngãi  C  15 -24h  TX Quảng Ngãi, KCN Dung Quất  2 – 3 ngày
 Điện Biên  I  36 – 48h  TP Điện Biên  Thỏa thuận  Quảng Ninh  I  20 – 36h  TP Hạ Long, TX Cẩm Phả  3- 6 ngày
 Đồng Nai  E  20 – 26h  TP Biên Hoà, KCN  3 – 5 ngày  Quảng Trị  F  15 – 28h  TX Đông Hà  2 – 3 ngày
 Đồng Tháp  I  36 – 48h  TX Cao Lãnh  Thỏa thuận S  Sóc Trăng  I  24 – 36h  TX Sóc Trăng  Thỏa thuận
G  Gia Lai  E  12 – 20h  TP Pleiku  2 – 4 ngày  Sơn La  I  36 – 48h  TX Sơn La  5 – 8 ngày
H  Hà Giang  I  24 – 48h  TX Hà Giang  Thỏa thuận T  Tây Ninh  I  36 – 48h  TX Tây Ninh  Thỏa thuận
 Hà Nam  F  18 – 24h  Phủ Lý, Đồng Văn  3 – 5 ngày  Thái Bình  H  20 – 32h  TP Thái Bình  4 – 7 ngày
 Hà Nội  F  18 – 28h  Nội thành, KCN  3 – 5 ngày  Thái Nguyên  I  24 – 36h  TP Thái Nguyên  4 -7 ngày
 (Đông Anh)  G  18 – 30h  Thị trấn, KCN  3 – 5 ngày  Thanh Hóa  H  18 – 26h  TP Thanh Hoá  2 – 3 ngày
 Hà Tây  H  20- 32h  TP Hà Đông  3 – 5 ngày  Thừa Thiên Huế  E  16 – 26h  TP Huế  1 – 2 ngày
 Hà Tĩnh  F  18 – 28h  TX Hà Tĩnh  3- 5 ngày  Tiền Giang  I  36 – 48h  TP Mỹ Tho  4 – 6 ngày
 Hải Dương  H  15- 26h  TP Hải Dương  4 – 6 ngày  Trà Vinh  I  36 – 48h  TX Trà Vinh  Thỏa thuận
 Hải Phòng  H  15 – 26h  TP Hải Phòng  4- 6 ngày  Tuyên Quang  I  24 – 48h  TX Tuyên Quang  3 – 7 ngày
 Hậu Giang  I  36 – 48h  TX Vị Thanh  Thỏa thuận V  Vĩnh Long  I  36 – 48h  TX Vĩnh Long  4 – 6 ngày
 Hồ Chí Minh  E  12 – 24h  Các quận nội thành  3 – 5 ngày  Vĩnh Phúc  H  18 – 28h  TX Vĩnh Yên, Phúc Yên  4 – 6 ngày
 Hòa Bình  I  24 – 36h  TX Hoà Bình  Thỏa thuận Y  Yên Bái  I  24 – 48h  TP Yên Bái  4 – 7 ngày
 Hưng Yên  G  15 -26h  TX Hưng Yên  4 -6 ngày
 ( Phố nối )  G  15 – 26h  Thị trấn Bần, KCN  4 – 6 ngày

 

* Lưu ý:
- Nếu vùng phát hàng là vùng sâu, vùng xa sẽ cộng thêm 15% trên tổng số tiền gởi hoặc theo sự thỏa thuận giữa  Khách hàng & TTC.
Số kg lẻ sẽ được là tròn lên.
- Công thức tính hàng cồng kềnh (cm) : (Dài x Rộng x Cao)/6000 = Số kg tương ứng (Áp dụng cho CPN)
- Đối với một số trường hợp đăc biệt, tuyến trình đặc biệt, Tín  Thành Express thương lượng với khách hàng về  cước phí  theo luật định.